nhà chứa

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cơ sở, địa điểm chuyên tổ chức cung cấp dịch vụ mại dâm: Một nơi chủ sở hữu quản lý, nuôi dưỡng những người hành nghề mại dâm tổ chức cho họ hoạt động tại đó để kiếm lợi nhuận.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cảnh sát đột kích bắt giữ chủ một nhà chứatrung tâm thành phố.
    • Tệ nạn mại dâm thường tập trung quanh các khu vực nhà chứa hoạt động.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ổ nhà chứa": Cụm từ nhấn mạnh tính chất tụ điểm, nơi tụ tập của tệ nạn.
    • Khu phố đó nổi tiếng mộtnhà chứa khét tiếng.
Biến thể từ gần giống
  • Chủ nhà chứa (danh từ): Người điều hành, quản lý thu lợi từ hoạt động của một nhà chứa.

    • Chủ nhà chứa bị kết án tội tổ chức mại dâm.
  • Nhà thổ (danh từ): Từ đồng nghĩa, cùng chỉ địa điểm hoạt động mại dâm.

  • Lầu xanh (danh từ): Từ , mang sắc thái văn chương, cũng chỉ nơi như nhà chứa.
Từ đồng nghĩa
  • Nhà thổ: Nơi chứa gái mại dâm.
  • Lầu xanh: Nơi thanh lâu, chứa gái làm nghề ca xướng, mại dâm (từ ).
  • Bót (từ lóng): Địa điểm mại dâm trá hình.
Thành ngữ liên quan
  • "Sạch như nhà chứa": Thành ngữ mỉa mai, châm biếm để nói về một nơi hoặc một người tự nhận trong sạch, đạo đức nhưng thực chất lại không phải vậy.
    • Hắn ta lúc nào cũng ra vẻ đạo đức, nhưng mà sạch như nhà chứa ấy.
  1. d. Nơi chuyên nuôi gái mại dâm, tổ chức cho gái mại dâm hành nghề. Chủ nhà chứa.

Từ gần giống

Từ chứa "nhà chứa"